English
Bac Ninh City Industrial Park Investment Promotion Portal Partnering with investors

Investment statistics

Imports

Import value by reporting period.

By industrial park

FDI (USD million) top 12 industrial parks
  • Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh 19,832.75
  • Khu công nghiệp Việt Hàn 6,339.95
  • Khu công nghiệp Quang Châu 2,480.91
  • Khu công nghiệp Vân Trung 532.66
  • Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn 311.67
  • Khu công nghiệp Quế Võ 290.33
  • Khu công nghiệp Yên Phong 103.59
  • Khu công nghiệp Yên Phong II-C 88.61
  • Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh 52.79
  • Khu công nghiệp Hòa Phú 34.13
  • Khu công nghiệp Thuận Thành II 27.51
  • Khu công nghiệp Tiên Sơn 20.81
DI (VND billion) top 12 industrial parks
  • Khu công nghiệp Việt Hàn 165,491.59
  • Khu công nghiệp Quang Châu 1,760.38
  • Khu công nghiệp Yên Phong II-C 874
  • Khu công nghiệp Quế Võ 234.26
  • Khu công nghiệp Tiên Sơn 116.96
  • Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn 80.44
  • Khu công nghiệp Yên Phong 17.7
  • Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh 13
  • Khu công nghiệp Thuận Thành II 11.17
  • Khu công nghiệp Thuận Thành III - Modul 1 7.49
  • Khu công nghiệp Thuận Thành III-B 1.82
  • Khu công nghiệp Vân Trung 0
No. Industrial park FDI projects DI projects FDI (USD million) DI (VND billion)
1 Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh 27 4 19,832.75 0
2 Khu công nghiệp Việt Hàn 7 3 6,339.95 165,491.59
3 Khu công nghiệp Quang Châu 51 7 2,480.91 1,760.38
4 Khu công nghiệp Vân Trung 148 9 532.66 0
5 Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn 155 99 311.67 80.44
6 Khu công nghiệp Quế Võ 290 68 290.33 234.26
7 Khu công nghiệp Yên Phong 227 52 103.59 17.7
8 Khu công nghiệp Yên Phong II-C 71 9 88.61 874
9 Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh 129 30 52.79 13
10 Khu công nghiệp Hòa Phú 51 11 34.13 0
11 Khu công nghiệp Thuận Thành II 75 34 27.51 11.17
12 Khu công nghiệp Tiên Sơn 146 134 20.81 116.96
13 Khu công nghiệp Thuận Thành III-B 76 38 11.12 1.82
14 Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng 44 22 5.97 0
15 Khu công nghiệp Tân Hưng 26 2 3.28 0
16 Khu công nghiệp Quế Võ II 64 28 2.89 0
17 Khu công nghiệp Đình Trám 93 56 1.33 0
18 Khu công nghiệp Thuận Thành III - Modul 1 43 40 1.02 7.49
19 Khu công nghiệp Quế Võ III 83 37 0.68 0
20 Khu công nghiệp Gia Bình 11 15 0 0
21 Khu công nghiệp Thuận Thành III-C 0 0 0 0
22 Khu công nghiệp Đồng Phúc 0 0 0 0
23 Khu công nghiệp công nghệ số 0 0 0 0
24 Khu công nghiệp Gia Bình II 10 7 0 0
25 Khu công nghiệp Xuân Cẩm - Hương Lâm 0 0 0 0
26 Khu công nghiệp Yên Lư 14 6 0 0
27 Khu công nghiệp Đức Giang 0 0 0 0
28 Khu công nghiệp Thuận Thành I 5 5 0 0
29 Khu công nghiệp Nghĩa Hưng 0 0 0 0
30 Khu công nghiệp Song Mai - Nghĩa Trung 0 1 0 0
31 Khu công nghiệp Quang Châu 2 1 0 0 0
32 Khu công nghiệp Tiên Sơn Ninh Sơn 0 0 0 0
33 Khu công nghiệp Hòa Yên 0 0 0 0
34 Khu công nghiệp Yên Sơn 0 0 0 0
35 Khu công nghiệp Hanaka 1 5 0 0
36 Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm 0 0 0 0
37 Khu công nghiệp An Việt Quế Võ 6 0 0 0 0
38 Khu công nghiệp Yên Phong II-A 29 11 0 0
39 Khu công nghiệp Yên Phong (Khu mở rộng) 13 0 0 0
40 Khu công nghiệp Yên Sơn - Bắc Lũng 0 0 0 0
41 Khu công nghiệp Minh Đức - Thượng Lan - Ngọc Thiện 0 0 0 0
42 Khu công nghiệp Phúc Sơn 0 0 0 0
43 Khu công nghiệp Mỹ Thái 0 0 0 0
44 KCN, Thương mại và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh II 7 0 0 0
Total 1,897 733 30,141.99 168,608.81

By industry

FDI (USD million) top 5 industries
  • Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin 22,999.89
  • Công nghiệp nhẹ và tiêu dùng 6,485.01
  • Công nghiệp bán dẫn và trí tuệ nhân tạo 498.97
  • Công nghiệp cơ khí, chế tạo và luyện kim 133.14
  • Khác 24.97
DI (VND billion) top 6 industries
  • Công nghiệp nhẹ và tiêu dùng 166,486.78
  • Công nghiệp cơ khí, chế tạo và luyện kim 1,760.38
  • Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin 360.1
  • Công nghiệp bán dẫn và trí tuệ nhân tạo 1.54
  • Khác 0
  • Logistic và kho vận 0
No. Industry FDI projects DI projects FDI (USD million) DI (VND billion)
1 Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin 868 88 22,999.89 360.1
2 Công nghiệp nhẹ và tiêu dùng 551 289 6,485.01 166,486.78
3 Công nghiệp bán dẫn và trí tuệ nhân tạo 29 3 498.97 1.54
4 Công nghiệp cơ khí, chế tạo và luyện kim 292 142 133.14 1,760.38
5 Khác 86 49 24.97 0
6 Cho thuê nhà xưởng 19 115 0 0
7 5 3
8 Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin; Khác 1 0 0 0
9 Logistic và kho vận 46 44 0 0
Total 1,897 733 30,141.99 168,608.81

By investor nationality

FDI (USD million) top 12 nationalities
  • SINGAPORE 22,267.74
  • Hồng Kông 6,863.1
  • Hàn Quốc 563.2
  • Đài Loan 265.73
  • Trung Quốc 119.78
  • Nhật Bản 29.55
  • Anh 9.84
  • Việt Nam 5.96
  • 4.83
  • British Virgin Islands 3.59
  • Xây-sen 3.14
  • Samoa 2.4
DI (VND billion) top 12 nationalities
  • Hồng Kông 167,373.27
  • SINGAPORE 872.27
  • Hàn Quốc 192.77
  • British Virgin Islands 93.57
  • Hà Lan 29.36
  • Thái Lan 23.39
  • Samoa 13
  • Trung Quốc 11.17
  • Đài Loan 0.01
  • Nhật Bản 0
  • Anh 0
  • Việt Nam 0
No. Nationality FDI projects DI projects FDI (USD million) DI (VND billion)
1 SINGAPORE 187 1 22,267.74 872.27
2 Hồng Kông 305 1 6,863.1 167,373.27
3 Hàn Quốc 663 0 563.2 192.77
4 Đài Loan 73 0 265.73 0.01
5 Trung Quốc 371 5 119.78 11.17
6 Nhật Bản 99 1 29.55 0
7 Anh 13 0 9.84 0
8 Việt Nam 0 725 5.96 0
9 34 0 4.83 0
10 British Virgin Islands 12 0 3.59 93.57
11 Xây-sen 19 0 3.14 0
12 Samoa 37 0 2.4 13
13 Hà Lan 8 0 1.12 29.36
14 Israel 1 0 1.07 0
15 Thái Lan 6 0 0.9 23.39
16 Hoa Kỳ 14 0 0.04 0
17 Pháp 9 0 0 0
18 Phần Lan 1 0 0 0
19 Panama 1 0 0 0
20 Thụy Sỹ 3 0 0 0
21 Virgin Islands 3 0 0 0
22 Luxembourg 1 0 0 0
23 Thụy Điển 2 0 0 0
24 Malaysia 6 0 0 0
25 Italia 4 0 0 0
26 Indonesia 1 0 0 0
27 Đức 1 0 0 0
28 Cayman Island 1 0 0 0
29 Cayman Islands 8 0 0 0
30 Canada 2 0 0 0
31 Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất 2 0 0 0
32 Bermuda 1 0 0 0
33 Belize 1 0 0 0
34 Australia 2 0 0 0
35 Quần đảo Cộng hòa Marshall 1 0 0 0
36 Ấn Độ 5 0 0 0
Total 1,897 733 30,141.99 168,608.81

Source: industrial park management system (eHeza). FDI in USD million, DI in VND billion.