| 1 |
Khu công nghiệp Yên Phong |
13,943.21 |
9,187.02 |
227 |
52 |
| 2 |
Khu công nghiệp Quang Châu |
4,935.31 |
3,756.59 |
51 |
7 |
| 3 |
Khu công nghiệp Vân Trung |
3,383.46 |
1,009.74 |
148 |
9 |
| 4 |
Khu công nghiệp Quế Võ |
3,145.13 |
8,402.59 |
290 |
68 |
| 5 |
Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh |
2,805.33 |
7,481.35 |
129 |
30 |
| 6 |
Khu công nghiệp Yên Phong II-C |
2,652.78 |
2,843.56 |
71 |
9 |
| 7 |
Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh |
1,931.68 |
808 |
27 |
4 |
| 8 |
Khu công nghiệp Quế Võ III |
1,443.92 |
5,203.23 |
83 |
37 |
| 9 |
Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng |
1,184.6 |
2,978.81 |
44 |
22 |
| 10 |
Khu công nghiệp Hòa Phú |
1,068.73 |
3,638.48 |
51 |
11 |
| 11 |
Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn |
952.79 |
11,954.72 |
155 |
99 |
| 12 |
Khu công nghiệp Tiên Sơn |
938.51 |
20,619.18 |
146 |
134 |
| 13 |
Khu công nghiệp Quế Võ II |
876.25 |
5,529.75 |
64 |
28 |
| 14 |
Khu công nghiệp Yên Phong II-A |
716.61 |
6,820.41 |
29 |
11 |
| 15 |
Khu công nghiệp Gia Bình |
669.66 |
4,566.92 |
11 |
15 |
| 16 |
Khu công nghiệp Việt Hàn |
601.07 |
279.82 |
7 |
3 |
| 17 |
Khu công nghiệp Thuận Thành II |
575.14 |
5,400.77 |
75 |
34 |
| 18 |
Khu công nghiệp Yên Lư |
498.83 |
1,032.48 |
14 |
6 |
| 19 |
Khu công nghiệp Đình Trám |
492.97 |
2,348.89 |
93 |
56 |
| 20 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III-B |
423.54 |
7,095.64 |
76 |
38 |
| 21 |
Khu công nghiệp Tân Hưng |
374.6 |
360 |
26 |
2 |
| 22 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III - Modul 1 |
224.2 |
4,258.45 |
43 |
40 |
| 23 |
Khu công nghiệp Thuận Thành I |
215.66 |
1,085.38 |
5 |
5 |
| 24 |
Khu công nghiệp Gia Bình II |
174.7 |
1,976.99 |
10 |
7 |
| 25 |
KCN, Thương mại và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh II |
139.45 |
0 |
7 |
0 |
| 26 |
Khu công nghiệp Hanaka |
114.4 |
2,662.53 |
1 |
5 |
| 27 |
Khu công nghiệp Yên Phong (Khu mở rộng) |
70.87 |
0 |
13 |
0 |
| 28 |
Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 29 |
Khu công nghiệp Yên Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 30 |
Khu công nghiệp Hòa Yên |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 31 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III-C |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 32 |
Khu công nghiệp Xuân Cẩm - Hương Lâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 33 |
Khu công nghiệp Đồng Phúc |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 34 |
Khu công nghiệp Tiên Sơn Ninh Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 35 |
Khu công nghiệp Mỹ Thái |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 36 |
Khu công nghiệp Phúc Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 37 |
Khu công nghiệp Minh Đức - Thượng Lan - Ngọc Thiện |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 38 |
Khu công nghiệp công nghệ số |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 39 |
Khu công nghiệp Yên Sơn - Bắc Lũng |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 40 |
Khu công nghiệp Quang Châu 2 |
0 |
0 |
1 |
0 |
| 41 |
Khu công nghiệp Nghĩa Hưng |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 42 |
Khu công nghiệp Song Mai - Nghĩa Trung |
0 |
14 |
0 |
1 |
| 43 |
Khu công nghiệp An Việt Quế Võ 6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 44 |
Khu công nghiệp Đức Giang |
0 |
0 |
0 |
0 |