Tiếng Việt
Cổng thông tin xúc tiến đầu tư khu công nghiệp thành phố Bắc Ninh Đồng hành cùng nhà đầu tư

Số liệu đầu tư

Nộp ngân sách

Số nộp ngân sách nhà nước theo kỳ báo cáo.

Theo khu công nghiệp

FDI (triệu USD) 12 KCN lớn nhất
  • Khu công nghiệp Vân Trung 15,38
  • Khu công nghiệp Quế Võ 4,65
  • Khu công nghiệp Yên Phong 1,84
  • Khu công nghiệp Việt Hàn 1,23
  • Khu công nghiệp Tiên Sơn 1,16
  • Khu công nghiệp Quang Châu 1,15
  • Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh 0,98
  • Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng 0,89
  • Khu công nghiệp Yên Phong II-C 0,76
  • Khu công nghiệp Quế Võ II 0,41
  • Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh 0,36
  • Khu công nghiệp Thuận Thành II 0,3
DI (tỷ đồng) 12 KCN lớn nhất
  • Khu công nghiệp Vân Trung 395,99
  • Khu công nghiệp Quế Võ 18,39
  • Khu công nghiệp Tiên Sơn 7,95
  • Khu công nghiệp Yên Phong 5,02
  • Khu công nghiệp Thuận Thành II 3,7
  • Khu công nghiệp Quang Châu 2,02
  • Khu công nghiệp Hòa Phú 1,5
  • Khu công nghiệp Thuận Thành III - Modul 1 1,28
  • Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh 1,22
  • Khu công nghiệp Đình Trám 0,45
  • Khu công nghiệp Thuận Thành III-B 0,35
  • Khu công nghiệp Việt Hàn 0,32
STT Khu công nghiệp Số dự án FDI Số dự án DI FDI (triệu USD) DI (tỷ đồng)
1 Khu công nghiệp Vân Trung 148 9 15,38 395,99
2 Khu công nghiệp Quế Võ 290 68 4,65 18,39
3 Khu công nghiệp Yên Phong 227 52 1,84 5,02
4 Khu công nghiệp Việt Hàn 7 3 1,23 0,32
5 Khu công nghiệp Tiên Sơn 146 134 1,16 7,95
6 Khu công nghiệp Quang Châu 51 7 1,15 2,02
7 Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh 129 30 0,98 1,22
8 Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng 44 22 0,89 0
9 Khu công nghiệp Yên Phong II-C 71 9 0,76 0,06
10 Khu công nghiệp Quế Võ II 64 28 0,41 0
11 Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh 27 4 0,36 0,02
12 Khu công nghiệp Thuận Thành II 75 34 0,3 3,7
13 Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn 155 99 0,28 0,13
14 Khu công nghiệp Tân Hưng 26 2 0,25 0
15 Khu công nghiệp Đình Trám 93 56 0,18 0,45
16 Khu công nghiệp Thuận Thành III - Modul 1 43 40 0,17 1,28
17 Khu công nghiệp Gia Bình 11 15 0,08 0
18 Khu công nghiệp Quế Võ III 83 37 0,05 0,06
19 Khu công nghiệp Hòa Phú 51 11 0,05 1,5
20 Khu công nghiệp Thuận Thành III-B 76 38 0,03 0,35
21 Khu công nghiệp Song Mai - Nghĩa Trung 0 1 0 0
22 Khu công nghiệp Xuân Cẩm - Hương Lâm 0 0 0 0
23 KCN, Thương mại và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh II 7 0 0 0
24 Khu công nghiệp Đức Giang 0 0 0 0
25 Khu công nghiệp Gia Bình II 10 7 0 0
26 Khu công nghiệp Tiên Sơn Ninh Sơn 0 0 0 0
27 Khu công nghiệp Quang Châu 2 1 0 0 0
28 Khu công nghiệp công nghệ số 0 0 0 0
29 Khu công nghiệp An Việt Quế Võ 6 0 0 0 0
30 Khu công nghiệp Hanaka 1 5 0 0
31 Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm 0 0 0 0
32 Khu công nghiệp Yên Phong II-A 29 11 0 0
33 Khu công nghiệp Yên Phong (Khu mở rộng) 13 0 0 0
34 Khu công nghiệp Phúc Sơn 0 0 0 0
35 Khu công nghiệp Nghĩa Hưng 0 0 0 0
36 Khu công nghiệp Mỹ Thái 0 0 0 0
37 Khu công nghiệp Minh Đức - Thượng Lan - Ngọc Thiện 0 0 0 0
38 Khu công nghiệp Yên Sơn 0 0 0 0
39 Khu công nghiệp Yên Lư 14 6 0 0
40 Khu công nghiệp Thuận Thành III-C 0 0 0 0
41 Khu công nghiệp Thuận Thành I 5 5 0 0
42 Khu công nghiệp Đồng Phúc 0 0 0 0
43 Khu công nghiệp Hòa Yên 0 0 0 0
44 Khu công nghiệp Yên Sơn - Bắc Lũng 0 0 0 0
Tổng cộng 1.897 733 30,19 438,47

Theo ngành nghề

FDI (triệu USD) 5 ngành nghề lớn nhất
  • Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin 22,4
  • Công nghiệp nhẹ và tiêu dùng 3,65
  • Công nghiệp cơ khí, chế tạo và luyện kim 2,99
  • Công nghiệp bán dẫn và trí tuệ nhân tạo 0,98
  • Khác 0,17
DI (tỷ đồng) 7 ngành nghề lớn nhất
  • Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin 396,23
  • Công nghiệp bán dẫn và trí tuệ nhân tạo 25,12
  • Công nghiệp nhẹ và tiêu dùng 14,74
  • Công nghiệp cơ khí, chế tạo và luyện kim 2,38
  • Khác 0
  • Logistic và kho vận 0
  • Cho thuê nhà xưởng 0
STT Ngành nghề Số dự án FDI Số dự án DI FDI (triệu USD) DI (tỷ đồng)
1 Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin 868 88 22,4 396,23
2 Công nghiệp nhẹ và tiêu dùng 551 289 3,65 14,74
3 Công nghiệp cơ khí, chế tạo và luyện kim 292 142 2,99 2,38
4 Công nghiệp bán dẫn và trí tuệ nhân tạo 29 3 0,98 25,12
5 Khác 86 49 0,17 0
6 Cho thuê nhà xưởng 19 115 0 0
7 5 3
8 Công nghiệp điện tử và công nghệ thông tin; Khác 1 0 0 0
9 Logistic và kho vận 46 44 0 0
Tổng cộng 1.897 733 30,19 438,47

Theo quốc tịch nhà đầu tư

FDI (triệu USD) 12 quốc tịch lớn nhất
  • Singapore 15,97
  • Hàn Quốc 6,07
  • Hồng Kông 3,02
  • Trung Quốc 1,88
  • Nhật Bản 1,11
  • Việt Nam 0,63
  • Xây-sen 0,49
  • Đài Loan 0,31
  • British Virgin Islands 0,28
  • Hà Lan 0,21
  • Samoa 0,09
  • Israel 0,05
DI (tỷ đồng) 12 quốc tịch lớn nhất
  • Singapore 369,4
  • Hàn Quốc 44,26
  • British Virgin Islands 7,31
  • Hà Lan 5,56
  • Trung Quốc 4,98
  • Hồng Kông 4,87
  • Samoa 1,22
  • Thái Lan 0,65
  • Hoa Kỳ 0,22
  • Việt Nam 0
  • Nhật Bản 0
  • Xây-sen 0
STT Quốc tịch Số dự án FDI Số dự án DI FDI (triệu USD) DI (tỷ đồng)
1 Singapore 187 1 15,97 369,4
2 Hàn Quốc 663 0 6,07 44,26
3 Hồng Kông 305 1 3,02 4,87
4 Trung Quốc 371 5 1,88 4,98
5 Nhật Bản 99 1 1,11 0
6 Việt Nam 0 725 0,63 0
7 Xây-sen 19 0 0,49 0
8 Đài Loan 73 0 0,31 0
9 British Virgin Islands 12 0 0,28 7,31
10 Hà Lan 8 0 0,21 5,56
11 Samoa 37 0 0,09 1,22
12 Israel 1 0 0,05 0
13 34 0 0,04 0
14 Thái Lan 6 0 0,02 0,65
15 Anh 13 0 0,01 0
16 Thụy Sỹ 3 0 0 0
17 Thụy Điển 2 0 0 0
18 Quần đảo Cộng hòa Marshall 1 0 0 0
19 Pháp 9 0 0 0
20 Luxembourg 1 0 0 0
21 Virgin Islands 3 0 0 0
22 Panama 1 0 0 0
23 Indonesia 1 0 0 0
24 Italia 4 0 0 0
25 Malaysia 6 0 0 0
26 Hoa Kỳ 14 0 0 0,22
27 Đức 1 0 0 0
28 Cayman Island 1 0 0 0
29 Cayman Islands 8 0 0 0
30 Canada 2 0 0 0
31 Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất 2 0 0 0
32 Ấn Độ 5 0 0 0
33 Bermuda 1 0 0 0
34 Belize 1 0 0 0
35 Phần Lan 1 0 0 0
36 Australia 2 0 0 0
Tổng cộng 1.897 733 30,19 438,47

Nguồn: hệ thống quản lý khu công nghiệp (eHeza). FDI tính bằng triệu USD, DI tính bằng tỷ đồng.