| 1 |
Khu công nghiệp Vân Trung |
148 |
9 |
15.38 |
395.99 |
| 2 |
Khu công nghiệp Quế Võ |
290 |
68 |
5.13 |
18.39 |
| 3 |
Khu công nghiệp Yên Phong |
227 |
52 |
1.91 |
5.02 |
| 4 |
Khu công nghiệp Việt Hàn |
7 |
3 |
1.23 |
0.32 |
| 5 |
Khu công nghiệp Tiên Sơn |
146 |
134 |
1.16 |
7.95 |
| 6 |
Khu công nghiệp Quang Châu |
51 |
7 |
1.15 |
2.02 |
| 7 |
Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh |
129 |
30 |
0.98 |
1.22 |
| 8 |
Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng |
44 |
22 |
0.88 |
0 |
| 9 |
Khu công nghiệp Yên Phong II-C |
71 |
9 |
0.76 |
0.06 |
| 10 |
Khu công nghiệp Quế Võ II |
64 |
28 |
0.41 |
0 |
| 11 |
Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh |
27 |
4 |
0.36 |
0.02 |
| 12 |
Khu công nghiệp Thuận Thành II |
75 |
34 |
0.3 |
3.7 |
| 13 |
Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn |
155 |
99 |
0.28 |
0.13 |
| 14 |
Khu công nghiệp Tân Hưng |
26 |
2 |
0.25 |
0 |
| 15 |
Khu công nghiệp Đình Trám |
93 |
56 |
0.18 |
0.45 |
| 16 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III - Modul 1 |
43 |
40 |
0.17 |
1.28 |
| 17 |
Khu công nghiệp Gia Bình |
11 |
15 |
0.08 |
0 |
| 18 |
Khu công nghiệp Quế Võ III |
83 |
37 |
0.05 |
0.06 |
| 19 |
Khu công nghiệp Hòa Phú |
51 |
11 |
0.05 |
1.5 |
| 20 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III-B |
76 |
38 |
0.03 |
0.35 |
| 21 |
Khu công nghiệp Mỹ Thái |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 22 |
Khu công nghiệp Phúc Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 23 |
Khu công nghiệp Nghĩa Hưng |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 24 |
Khu công nghiệp Song Mai - Nghĩa Trung |
0 |
1 |
0 |
0 |
| 25 |
Khu công nghiệp Minh Đức - Thượng Lan - Ngọc Thiện |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 26 |
Khu công nghiệp Xuân Cẩm - Hương Lâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 27 |
KCN, Thương mại và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh II |
7 |
0 |
0 |
0 |
| 28 |
Khu công nghiệp Hanaka |
1 |
5 |
0 |
0 |
| 29 |
Khu công nghiệp Hòa Yên |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 30 |
Khu công nghiệp Yên Phong (Khu mở rộng) |
13 |
0 |
0 |
0 |
| 31 |
Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 32 |
Khu công nghiệp An Việt Quế Võ 6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 33 |
Khu công nghiệp Yên Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 34 |
Khu công nghiệp Yên Lư |
14 |
6 |
0 |
0 |
| 35 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III-C |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 36 |
Khu công nghiệp Thuận Thành I |
5 |
5 |
0 |
0 |
| 37 |
Khu công nghiệp Đồng Phúc |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 38 |
Khu công nghiệp công nghệ số |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 39 |
Khu công nghiệp Yên Sơn - Bắc Lũng |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 40 |
Khu công nghiệp Tiên Sơn Ninh Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 41 |
Khu công nghiệp Gia Bình II |
10 |
7 |
0 |
0 |
| 42 |
Khu công nghiệp Đức Giang |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 43 |
Khu công nghiệp Quang Châu 2 |
1 |
0 |
0 |
0 |
| 44 |
Khu công nghiệp Yên Phong II-A |
29 |
11 |
0 |
0 |