| 1 |
Khu công nghiệp Quang Châu |
926 |
| 2 |
Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh |
807 |
| 3 |
Khu công nghiệp Yên Phong |
666 |
| 4 |
Khu công nghiệp Vân Trung |
548 |
| 5 |
Khu công nghiệp Quế Võ |
510 |
| 6 |
Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh |
274 |
| 7 |
Khu công nghiệp Yên Phong II-C |
271 |
| 8 |
Khu công nghiệp Hòa Phú |
198 |
| 9 |
Khu công nghiệp Đình Trám |
176 |
| 10 |
Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn |
151 |
| 11 |
Khu công nghiệp Tiên Sơn |
149 |
| 12 |
Khu công nghiệp Quế Võ III |
113 |
| 13 |
Khu công nghiệp Thuận Thành II |
104 |
| 14 |
Khu công nghiệp Quế Võ II |
86 |
| 15 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III-B |
85 |
| 16 |
Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng |
62 |
| 17 |
Khu công nghiệp Tân Hưng |
41 |
| 18 |
Khu công nghiệp Gia Bình |
35 |
| 19 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III - Modul 1 |
27 |
| 20 |
Khu công nghiệp Việt Hàn |
23 |
| 21 |
Khu công nghiệp Yên Lư |
19 |
| 22 |
Khu công nghiệp Gia Bình II |
17 |
| 23 |
Khu công nghiệp Yên Phong II-A |
13 |
| 24 |
Khu công nghiệp Thuận Thành I |
2 |
| 25 |
Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm |
0 |
| 26 |
Khu công nghiệp An Việt Quế Võ 6 |
0 |
| 27 |
Khu công nghiệp Xuân Cẩm - Hương Lâm |
0 |
| 28 |
Khu công nghiệp Yên Sơn |
0 |
| 29 |
Khu công nghiệp công nghệ số |
0 |
| 30 |
Khu công nghiệp Yên Phong (Khu mở rộng) |
0 |
| 31 |
Khu công nghiệp Tiên Sơn Ninh Sơn |
0 |
| 32 |
Khu công nghiệp Mỹ Thái |
0 |
| 33 |
Khu công nghiệp Thuận Thành III-C |
0 |
| 34 |
Khu công nghiệp Minh Đức - Thượng Lan - Ngọc Thiện |
0 |
| 35 |
Khu công nghiệp Đức Giang |
0 |
| 36 |
Khu công nghiệp Song Mai - Nghĩa Trung |
0 |
| 37 |
Khu công nghiệp Yên Sơn - Bắc Lũng |
0 |
| 38 |
Khu công nghiệp Quang Châu 2 |
0 |
| 39 |
Khu công nghiệp Hanaka |
0 |
| 40 |
Khu công nghiệp Phúc Sơn |
0 |
| 41 |
Khu công nghiệp Nghĩa Hưng |
0 |
| 42 |
Khu công nghiệp Hòa Yên |
0 |
| 43 |
Khu công nghiệp Đồng Phúc |
0 |
| 44 |
KCN, Thương mại và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh II |
0 |