工业园区
| 序号 | 工业园区 | 项目名称 | 投资方 | 决定 | 批准决定 | 成立决定 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu công nghiệp Yên Phong | KCN Yên Phong | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | CV số 303/TTg-CN ngày 20/02/2006 của TTgCP | QĐ số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh | |
| 2 | Khu công nghiệp An Việt Quế Võ 6 | KCN An Việt Quế Võ 6 | Công ty TNHH H2T Bắc Ninh | QĐ số 336/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của UBND tỉnh BN | ||
| 3 | Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm | KCN Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm | Công ty CP đầu tư và phát triển hạ tầng Hightech | QĐ số 972/QĐ-TTg ngày 13/9/2024 | QĐ số 766/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh BN | |
| 4 | Khu công nghiệp công nghệ số | KCN công nghệ số (Khu công nghệ thông tin tập trung) | Công ty cổ phần Xuân Cầu Holdings | QĐ số 418/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh BN | ||
| 5 | Khu công nghiệp Đồng Phúc | KCN Đồng Phúc | Công ty cổ phần phát triển hạ tầng KCN Đồng Phúc | QĐ số 258/QĐ-TTg ngày 10/02/2025 | ||
| 6 | Khu công nghiệp Đức Giang | KCN Đức Giang | Công ty TNHH phát triển Fuji Đức Giang | QĐ số 354/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh BN | ||
| 7 | Khu công nghiệp Gia Bình | KCN Gia Bình | Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Bắc Ninh | QĐ số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 | ||
| 8 | Khu công nghiệp Gia Bình II | KCN Gia Bình II | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hanaka | QĐ số 347/QĐ-TTg ngày 12/3/2021 của TTgCP | ||
| 9 | Khu công nghiệp Hanaka | KCN Hanaka | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hanaka | Văn bản số 1546/TTg-KTN ngày 18/9/2008 | ||
| 10 | Khu công nghiệp Hòa Phú | KCN Hòa Phú | Công ty TNHH Hòa Phú Invest | CV số 793/TTg-KTN ngày 17/5/2016 của TTgCP; QĐ số 646/QĐ-TTg ngày 27/5/2022 của TTgCP | QĐ số 422/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh BN | |
| 11 | Khu công nghiệp Hòa Yên | KCN Hòa Yên | Công ty cổ phần Fecon Hòa Yên | QĐ số 1462/QĐ-TTg ngày 25/11/2024 | ||
| 12 | Khu công nghiệp Minh Đức - Thượng Lan - Ngọc Thiện | KCN Minh Đức - Thượng Lan - Ngọc Thiện | Công ty CP Dịch vụ Kinh Bắc | QĐ số 317/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh BN | ||
| 13 | Khu công nghiệp Mỹ Thái | KCN Mỹ Thái | Công ty cổ phần thép Việt Úc | QĐ số 260/QĐ-TTg ngày 11/02/2025 | ||
| 14 | Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh | KCN Nam Sơn Hạp Lĩnh | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | QĐ số 29/QĐ-TTg ngày 08/01/2021 | ||
| 15 | Khu công nghiệp Nghĩa Hưng | KCN Nghĩa Hưng | Công ty cổ phần Khu công nghiệp Gilimex Bắc Giang | QĐ số 201/QĐ-TTg ngày 21/01/2025 | ||
| 16 | Khu công nghiệp Phúc Sơn | KCN Phúc Sơn | Công ty cổ phần Le Delta | QĐ số 193/QĐ-TTg ngày 23/02/2024 của TTgCP | ||
| 17 | Khu công nghiệp Quang Châu | KCN Quang Châu, Quang Châu mở rộng | Công ty cổ phần KCN Sài Gòn - Bắc Giang | CV số 637/TTg-CN ngày 25/4/2006 của Thủ tướng CP; QĐ số 1320/QĐ-TTg ngày 04/11/2022 của TTgCP | ||
| 18 | Khu công nghiệp Quang Châu 2 | KCN Quang Châu 2 | Công ty Cổ phần HPC Quang Châu | QĐ số 306/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh BN | ||
| 19 | Khu công nghiệp Quế Võ | KCN Quế Võ | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | QĐ số 1224/QĐ-TTg ngày 19/12/2002; QĐ số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 | QĐ số 333/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của UBND tỉnh BN | |
| 20 | Khu công nghiệp Quế Võ III | KCN Quế Võ III | Công ty TNHH đầu tư phát triển KCN EIP | Văn bản số 2349/TTg-CN ngày 31/12/2008 | ||
| 21 | Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng | KCN Song Khê - Nội Hoàng | Công ty CP phát triển hạ tầng KCN Bắc Giang | QĐ số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 của TTgCP | QĐ TL số 2218/QĐ-UBND ngày 19/12/2007; | |
| 22 | Khu công nghiệp Song Mai - Nghĩa Trung | KCN Song Mai - Nghĩa Trung | Công ty CP đầu tư hạ tầng KCN Hà Nội-Bắc Giang | QĐ số 198/QĐ-TTg ngày 21/01/2025 | ||
| 23 | Khu công nghiệp Tân Hưng | KCN Tân Hưng | Công ty CP Lideco 1 | QĐ số 1971/QĐ-TTg ngày 23/11/2021 của Thủ tướng CP | ||
| 24 | Khu công nghiệp Thuận Thành I | KCN Thuận Thành I | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | QĐ số 210/QĐ-TTg ngày 17/02/2021 | ||
| 25 | Khu công nghiệp Thuận Thành II | KCN Thuận Thành II | Công ty TNHH phát triển nhà đất Shunfar | Văn bản số 1546/TTg-KTN ngày 18/9/2008 | ||
| 26 | Khu công nghiệp Thuận Thành III - Modul 1 | KCN Thuận Thành III - Modul 1 | Công ty cổ phần Khai Sơn | Văn bản số 1546/TTg-KTN ngày 18/9/2008 của TTgCP (300ha) | ||
| 27 | Khu công nghiệp Tiên Sơn | KCN Tiên Sơn & KCN Tiên Sơn Mở rộng | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | "QĐ số 1129/QĐ-TTg ngày 18/12/1998; QĐ số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006; CV số 1511/TTg-KTN ngày 20/8/2014; CV số 808/CP-CN ngày 19/6/2023 của Chính phủ; QĐ số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 | ||
| 28 | Khu công nghiệp Tiên Sơn Ninh Sơn | KCN Tiên Sơn Ninh Sơn | Công ty cổ phần đầu tư công nghiệp công nghệ Ninh Sơn | QĐ số 464/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh BG | ||
| 29 | Khu công nghiệp Vân Trung | KCN Vân Trung | Công ty TNHH Fugiang ; Công ty cổ phần S&G | VB số 1008/TTg-CN ngày 25/7/2007 của Thủ tướng CP | ||
| 30 | Khu công nghiệp Việt Hàn | KCN Việt Hàn | Công ty TNHH Fuji Phúc Long | QĐ số 225/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng CP; QĐ số 196/QĐ-TTg ngày 26/02/2024 của Thủ tướng CP | ||
| 31 | Khu công nghiệp Xuân Cẩm - Hương Lâm | KCN Xuân Cẩm - Hương Lâm | Công ty Cổ phần đầu tư hạ tầng S-dragon; Công ty cổ phần Xuân Cầu Holdings | Quyết định số 1664/QĐ-TTg ngày 27/12/2024 | QĐ số 271/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND tỉnh BN | |
| 32 | Khu công nghiệp Yên Lư | KCN Yên Lư | Công ty Cổ phần Bất động sản Capella ; Công ty cổ phần đầu tư Western Pacific | QĐ số 2242/QĐ-TTg ngày 31/12/2021 của Thủ tướng CP; QĐ số 636/QĐ-TTg ngày 12/7/2024 của Thủ tướng CP | ||
| 33 | Khu công nghiệp Yên Phong II-A | KCN Yên Phong II-A | Công ty cổ phần hạ tầng Western Pacific | QĐ số 220/QĐ-TTg ngày 19/02/2021 | ||
| 34 | Khu công nghiệp Yên Sơn | KCN Yên Sơn | Công ty Cổ phần đầu tư kinh doanh hạ tầng PLASCHEM | QĐ số 295/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh BN | ||
| 35 | Khu công nghiệp Yên Sơn - Bắc Lũng | KCN Yên Sơn - Bắc Lũng | Công ty Cổ phần khu công nghiệp Đức Phát | QĐ số 421/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh BN; QĐ số 353/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh | ||
| 36 | Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh | KCN, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh | Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh | QĐ số 676/TTg-CN ngày 04/6/2007 | ||
| 37 | Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn | KCN Đại Đồng - Hoàn Sơn | Chi nhánh Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn tại Bắc Ninh | Văn bản số 319/TTg-CN ngày 28/3/2005; QĐ số 1107/QĐ-TTg-KTN ngày 21/8/2006 | ||
| 38 | Khu công nghiệp Đình Trám | KCN Đình Trám | Công ty cổ phần phát triển hạ tầng KCN Bắc Giang | QĐ số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 của TTgCP | ||
| 39 | Khu công nghiệp Quế Võ II | KCN Quế Võ II | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Quế Võ IDICO; Công ty TNHH Nhân Đạt Tiến | QĐ số 1954/QĐ-TTg ngày 27/11/2006 của Thủ tướng CP; QĐ số 640/QĐ-TTg ngày 04/5/2021 của TTgCP | QĐ TL KCN số 418/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 | |
| 40 | KCN, Thương mại và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh II | KCN Yên Phong II-B | Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh | QĐ số 66/QĐ-TTg ngày 15/01/2019 | ||
| 41 | Khu công nghiệp Yên Phong II-C | KCN Yên Phong II-C | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | QĐ số 1139/QĐ-TTg ngày 11/9/2018 | ||
| 42 | Khu công nghiệp Yên Phong (Khu mở rộng) | KCN Yên Phong (Khu mở rộng) | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | "CV số 592/CP-CN ngày 06/5/2004 của TTgCP; QĐ số 671/TTg-KTN ngày 26/4/2010" | QĐ số 1187/QĐ-UBND ngày 24/7/2004 của UBND tỉnh BN | |
| 43 | Khu công nghiệp Thuận Thành III-B | KCN Thuận Thành III-B | Công ty CP đầu tư Trung Quý | Văn bản số 1546/TTg-KTN ngày 18/9/2008 của TTgCP (300ha) | ||
| 44 | Khu công nghiệp Thuận Thành III-C | KCN Thuận Thành III-C | Công ty TNHH Khu công nghiệp Gilimex Bắc Ninh |
来源:工业园区管理系统(eHeza)。 $1